Ngân hàng Trung Quốc Đại lục

China Mainland Banks là nhóm chủ đề quy tụ các ngân hàng thương mại hoạt động tại Trung Quốc đại lục, bao gồm khối quốc doanh và cổ phần. Trọng tâm gồm ngân hàng bán lẻ và SME, tín dụng doanh nghiệp, thanh toán số, quản lý tài sản, ngân hàng số/fintech, tài trợ thương mại và quản trị rủi ro.Tổng vốn hóa thị trường của ngành là 4827.78 billion HKD, với mức biến động 24 giờ là +1.68%. Trong số 23 cổ phiếu thành phần, 20 cổ phiếu tăng giá (86.96%) và 3 cổ phiếu giảm giá (13.04%). Cổ phiếu tăng giá mạnh nhất là JIUJIANG BANK (06190), với mức tăng 24 giờ là +5.94%.Ngân hàng Trung Quốc đại lục tăng điểm trên diện rộng; sức mạnh tập trung vào các mã dẫn đầu. Mua các mã dẫn đầu khi có nhịp điều chỉnh; nắm giữ các cổ phiếu chất lượng và trả cổ tức trong bối cảnh thay đổi chính sách và lãi suất.
Tên
Giá mới nhất
% Biến động
Giá mới nhất / % Biến động
Biểu đồ
Phạm vi giá
Hành động
00939
CCB00939
HK$8,99₫30.079,77
+2,39%+₫702,64
HK$8,99
+2,39%
₫29.310,21₫30.079,77
01398
ICBC01398
HK$7,29₫24.391,71
+1,39%+₫334,59
HK$7,29
+1,39%
₫23.990,20₫24.391,71
02388
BOCHK02388
HK$51,55₫172.481,89
+0,58%+₫1.003,77
HK$51,55
+0,58%
₫170.808,93₫172.983,78
03988
BANK OF CHINA03988
HK$5,38₫18.001,02
+0,93%+₫167,29
HK$5,38
+0,93%
₫17.800,26₫18.034,47
01288
ABC01288
HK$6,03₫20.175,86
+2,55%+₫501,88
HK$6,03
+2,55%
₫19.607,05₫20.276,24
03968
CM BANK03968
HK$48,96₫163.815,97
+0,41%+₫669,18
HK$48,96
+0,41%
₫162.946,03₫163.815,97
03328
BANKCOMM03328
HK$7,42₫24.826,68
+1,08%+₫267,67
HK$7,42
+1,08%
₫24.458,63₫24.826,68
00998
CITIC BANK00998
HK$7,68₫25.696,62
+3,08%+₫769,56
HK$7,68
+3,08%
₫24.927,06₫25.763,54
01658
PSBC01658
HK$4,94₫16.528,81
+0,61%+₫100,37
HK$4,94
+0,61%
₫16.394,98₫16.528,81
01988
CM BANK01988
HK$3,53₫11.811,07
-0,84%-₫100,37
HK$3,53
-0,84%
₫11.811,07₫11.911,45
03618
CQRC BANK03618
HK$6,41₫21.447,31
+0,15%+₫33,45
HK$6,41
+0,15%
₫21.213,09₫21.547,68
06818
CEB BANK06818
HK$3,18₫10.640,00
+0,95%+₫100,37
HK$3,18
+0,95%
₫10.506,17₫10.640,00
03698
HUISHANG BANK03698
HK$4,89₫16.361,52
+0,82%+₫133,83
HK$4,89
+0,82%
₫16.127,30₫16.394,98
01963
BANK OF CQ01963
HK$8,23₫27.536,87
+1,47%+₫401,50
HK$8,23
+1,47%
₫27.101,90₫27.536,87
03866
BANK OF QINGDAO03866
HK$4,78₫15.993,47
+1,27%+₫200,75
HK$4,78
+1,27%
₫15.792,71₫15.993,47
02016
CZBANK02016
HK$2,36₫7.896,35
+0,85%+₫66,91
HK$2,36
+0,85%
₫7.829,43₫7.896,35
06196
BANK OF ZHENGZHOU06196
HK$0,91₫3.044,78
+1,11%+₫33,45
HK$0,91
+1,11%
₫3.011,32₫3.044,78
06199
GUIZHOU BANK06199
HK$0,88₫2.944,40
-1,12%-₫33,45
HK$0,88
-1,12%
₫2.944,40₫3.011,32
01578
BANK OF TIANJIN01578
HK$2,11₫7.059,87
+0,95%+₫66,91
HK$2,11
+0,95%
₫6.959,50₫7.059,87
01983
LUZHOU BANK01983
HK$2,26₫7.561,76
-1,31%-₫100,37
HK$2,26
-1,31%
₫6.892,58₫7.996,73