Quỹ ETF MSCI ESG

MSCI ESG ETFs là các quỹ ETF theo dõi chỉ số MSCI ESG, ưu tiên doanh nghiệp đáp ứng chuẩn môi trường, xã hội và quản trị. Trục chủ đạo gồm sàng lọc ESG, low‑carbon/khử carbon, lãnh đạo khí hậu và đầu tư bền vững theo chủ đề.Tổng vốn hóa thị trường của ngành là 0, với mức biến động 24 giờ là 0.00%. Trong số 9 cổ phiếu thành phần, 6 cổ phiếu tăng giá (66.67%) và 3 cổ phiếu giảm giá (33.33%). Cổ phiếu tăng giá mạnh nhất là iShares MSCI Australia ETF (EWA), với mức tăng 24 giờ là +0.60%.Các quỹ ETF tập trung vào ESG nhìn chung đi ngang, với độ rộng thị trường hơi tích cực và sự dẫn dắt ở các thị trường phát triển. Ưu tiên các cổ phiếu/quỹ dẫn đầu có thanh khoản cao và chất lượng; tận dụng sức mạnh ngắn hạn, trong khi phân bổ trung hạn nên theo dõi đà tăng trưởng lợi nhuận và diễn biến lãi suất.
Tên
Giá mới nhất
% Biến động
Giá mới nhất / % Biến động
Biểu đồ
Phạm vi giá
Hành động
SMH
SMHVanEck Semiconductor ETF
548,31₫14.387.654,40
-2,27%
548,31
-2,27%
₫14.120.531,20₫14.563.200,00
FLOT
FLOTiShares Floating Rate Bond ETF
51,05₫1.339.552,00
+0,04%
51,05
+0,04%
₫1.339.027,20₫1.339.552,00
GRID
GRIDFirst Trust NASDAQ Clean Edge Smart Grid Infrastructure Index Fund
176,47₫4.630.572,80
-0,45%
176,47
-0,45%
₫4.586.489,60₫4.641.856,00
ICLN
ICLNiShares Global Clean Energy ETF
17,81₫467.334,40
+0,22%
17,81
+0,22%
₫461.036,80₫467.334,40
EWC
EWCiShares MSCI Canada ETF
59,39₫1.558.393,60
+0,54%
59,39
+0,54%
₫1.549.734,40₫1.558.656,00
USD
USDProShares Ultra Semiconductors
80,17₫2.103.660,80
-6,47%
80,17
-6,47%
₫2.038.323,20₫2.168.736,00
EWA
EWAiShares MSCI Australia ETF
28,89₫758.073,60
+0,60%
28,89
+0,60%
₫755.187,20₫758.073,60
EWU
EWUiShares MSCI United Kingdom ETF
47,38₫1.243.251,20
+0,31%
47,38
+0,31%
₫1.240.364,80₫1.247.712,00
IYZ
IYZiShares U.S. Telecommunications ETF
40,56₫1.064.294,40
+0,30%
40,56
+0,30%
₫1.055.897,60₫1.065.081,60